Ezequiel Garay

Từ Nhịp Sinh Học Wiki
Bước tới: chuyển hướng, tìm kiếm

Ezequiel Marcelo Garay González (Bản mẫu:IPA-es; sinh ngày 10 tháng 10 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Argentine đang chơi bóng cho câu lạc bộ Valencia ở Tây Ban Nha và là thành viên của đội tuyển quốc gia Argentina, anh chơi ở vị trí hậu vệ thòng. Anh bắt đầu sự nghiệp thi đấu cho câu lạc bộ Newell's Old Boys nhưng sau đó đã chuyển đến Tây Ban Nha lúc 19 tuổi. Kể từ đó anh đã chơi tại La Liga tổng cộng đến nay lên đến 109 trận và có được 15 bàn thắng, với câu lạc bộ Racing de SantanderReal Madrid. Vào năm 2011, anh chuyển đến Benfica.

Garay sinh ra tại Rosario, Santa Fe. Vào năm 18, anh ra mắt trong màu áo của câu lạc bộ quê nhà Newell's Old Boys, trong giải bóng đá vô địch quốc gia Argentine. Trận đấu đầu tiên của anh ấy là trận gặp câu lạc bộ Club de Gimnasia y Esgrima La Plata, trong mùa giải 2004-2005. Vào tháng 12 năm 2005, Garay gia nhập La Liga và chơi cho câu lạc bộ Racing de Santander, và đã đạt được một số thành công trong màu áo câu lạc bộ này. Vào ngày 19 tháng 3 năm 2008, ở mùa giải 2007-208 của Copa del Rey trong trận gặp Getafe CF, Garay.

Vào ngày 18 tháng 5 năm 2008, Racing bán Garay cho Real Madrid, nhưng sau đó nhận lại anh ở mùa giải 2008-2009 bằng hình thức cho mượn. Vào ngày 5 tháng 7 năm 2011, Garay chuyển đến S.L. BenficaBồ Đào Nha. Tại giải vô địch bóng đá trẻ thế giới năm 2005, Garay đã giúp đội U20 Argentine vô địch giải U20 thế giới tại Hà Lan. Trong giải này còn có sự góp mặt của Sergio Agüero, Fernando Gago, Lionel MessiOscar Ustari. Năm 2014, anh được gọi vào đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới năm 2014 tổ chức tại Brasil.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa]

Bản mẫu:Updated[1][2]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Newell's Old Boys 2004–05 2 0 2 0
2005–06 12 1 12 1
Tổng cộng 14 1 14 1
Racing Santander 2005–06 7 0 0 0 7 0
2006–07 31 9 1 0 32 9
2007–08 22 3 7 2 29 5
2008–09 24 2 2 0 4 0 30 2
Tổng cộng 84 14 10 2 4 0 98 16
Real Madrid 2009–10 20 1 0 0 3 0 23 1
2010–11 5 0 2 0 1 0 8 0
Tổng cộng 25 1 2 0 4 0 31 1
Benfica 2011–12 24 2 3 0 10 0 37 2
2012–13 27 1 1 0 14 1 42 2
2013–14 27 6 8 0 14 2 49 8
Tổng cộng 78 9 12 0 38 3 128 12
Zenit 2014–15 26 1 1 0 15 0 42 1
2015–16 20 2 2 0 6 0 28 2
Tổng cộng 46 3 3 0 21 0 70 3
Tổng cộng sự nghiệp 247 28 27 2 67 3 343 33

Tham khảo[sửa]

Bản mẫu:Tham khảo Bản mẫu:Chú thích trong bài

Bản mẫu:Persondata